Kết quả tra từ “教法”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
教法jiào fǎ
教法: phương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết
宗教法庭Zōng jiào Fǎ tíng
宗教法庭: Tòa án Dị giáo (tôn giáo)