Kết quả tra từ “敕”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敕chì
敕: chiếu chỉ hoàng gia
敕chì
敕: biến thể của 敕[chi4]
敕chì
敕: biến thể của 敕[chi4]
敕封chì fēng
敕封: phong chức hoặc ban tặng tước vị cho ai đó bằng chiếu chỉ hoàng gia
敕令chì lìng
敕令: chiếu chỉ hoặc sắc lệnh hoàng gia (cũ)