Kết quả cho “救星”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời