Kết quả tra từ “救急”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
救急jiù jí
救急: hỗ trợ khẩn cấp
救急不救穷jiù jí bù jiù qióng
救急不救穷: cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)