Kết quả tra từ “救世”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
救世jiù shì
救世: cứu thế
救世军Jiù shì jūn
救世军: Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)
救世主Jiù shì zhǔ
救世主: Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)