Kết quả tra từ “效果”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
效果xiào guǒ
效果: kết quả; hiệu quả; tác dụng; (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
效果图xiào guǒ tú
效果图: bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)
音响效果yīn xiǎng xiào guǒ
音响效果: hiệu ứng âm thanh
毫无效果háo wú xiào guǒ
毫无效果: không có kết quả; không đạt được gì; hoàn toàn không hiệu quả; không có tác dụng; bị phớt lờ (đặc biệt là trò đùa hoặc bài nói hoàn toàn bị ngó…