Kết quả tra từ “故知”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
故知gù zhī
故知: bạn thân lâu năm
温故知新wēn gù zhī xīn
温故知新: ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai
他乡遇故知tā xiāng yù gù zhī
他乡遇故知: gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)