Kết quả tra từ “故宫”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
故宫gù gōng
故宫: cung điện hoàng gia trước đây
故宫博物院Gù gōng Bó wù yuàn
故宫博物院: Bảo tàng Cố Cung, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh; Bảo tàng Cung điện Quốc gia, Đài Bắc
沈阳故宫Shěn yáng Gù gōng
沈阳故宫: Cung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu triều đại Nhà Thanh (1625-1644), sau…