Kết quả tra từ “故址”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
故址gù zhǐ
故址: di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)