Kết quả tra từ “故人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
故人gù rén
故人: bạn cũ; người đã khuất
已作故人yǐ zuò gù rén
已作故人: đã qua đời