Kết quả cho “故事”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
truyện, câu chuyện
phim hư cấu; phim truyện
truyện ma
truyện kể trước khi ngủ
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
câu chuyện thần thoại; thần thoại
truyện cổ tích
làm việc qua loa
The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]
Câu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay
Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday