Kết quả tra từ “故事”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
故事gù shi
故事: câu chuyện; truyện
故事片gù shi piàn
故事片: phim hư cấu; phim truyện
鬼故事guǐ gù shi
鬼故事: truyện ma
虚应故事xū yìng gù shì
虚应故事: làm việc qua loa
童话故事tóng huà gù shì
童话故事: truyện cổ tích
神话故事shén huà gù shi
神话故事: câu chuyện thần thoại; thần thoại
民间故事mín jiān gù shi
民间故事: câu chuyện dân gian; truyện dân gian
毛泽东:鲜为人知的故事Máo Zé dōng : Xiān wéi rén zhī de Gù shi
毛泽东:鲜为人知的故事: Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday
枕边故事zhěn biān gù shi
枕边故事: truyện kể trước khi ngủ
好故事百听不厌hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn
好故事百听不厌: Câu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay
坎特伯雷故事集Kǎn tè bó léi Gù shì Jí
坎特伯雷故事集: The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]