Kết quả tra từ “放马后炮”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放马后炮fàng mǎ hòu pào
放马后炮: nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả