Kết quả tra từ “放血”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放血fàng xiě
放血: (YHCT) thực hành trích máu; (y học) thực hiện lấy máu; (khẩu ngữ) làm ai đó chảy máu; gây vết thương nghiêm trọng; (nghĩa bóng) tiêu một số…