Kết quả tra từ “放空”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放空fàng kōng
放空: thư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách); chạy không tải
放空炮fàng kōng pào
放空炮: (nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông
放空挡fàng kōng dǎng
放空挡: thả trôi xe ở số mo (trong ô tô); (khẩu ngữ) không mặc đồ lót