Kết quả tra từ “放生”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放生fàng shēng
放生: phóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)