Kết quả tra từ “放任”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放任fàng rèn
放任: phớt lờ; để mặc; nuông chiều
放任自流fàng rèn zì liú
放任自流: để ai làm gì họ muốn; nuông chiều; thả lỏng; để mọi thứ trôi đi; không có định hướng; tự do
放任政策fàng rèn zhèng cè
放任政策: chính sách tự do; không can thiệp
自由放任zì yóu fàng rèn
自由放任: tự do phóng nhiệm