Kết quả tra từ “改过”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
改过gǎi guò
改过: sửa lỗi lầm; thay đổi cách sống
改过自新gǎi guò zì xīn
改过自新: cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
知过改过zhī guò gǎi guò
知过改过: thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)