Kết quả tra từ “改换”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
改换gǎi huàn
改换: thay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)
改换门闾gǎi huàn mén lǘ
改换门闾: xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]
改换门庭gǎi huàn mén tíng
改换门庭: cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới