Kết quả tra từ “攸”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攸yōu
攸: xa; từ đứng trước trạng từ
攸关yōu guān
攸关: có tầm quan trọng lớn
攸县Yōu xiàn
攸县: huyện You, Chu Châu 株洲, Hồ Nam
责有攸归zé yǒu yōu guī
责有攸归: trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)
生死攸关shēng sǐ yōu guān
生死攸关: vấn đề sống chết
性命攸关xìng mìng yōu guān
性命攸关: cực kỳ quan trọng; vấn đề sống còn
存亡攸关cún wáng yōu guān
存亡攸关: vấn đề sống còn; vấn đề sinh tử
利害攸关lì hài yōu guān
利害攸关: có lợi ích sống còn