Kết quả tra từ “收揽”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收揽shōu lǎn
收揽: giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát