Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “收拢”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
收拢shōu lǒng

收拢: thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
收拢人心shōu lǒng rén xīn

收拢人心: giành được lòng người

Cụm từ