Kết quả cho “收报”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận thư; nhận điện báo
người nhận (thư từ hoặc tin nhắn)
nhân viên điện báo
phòng thư; phòng thu tín hiệu radio
máy thu điện báo
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận thư; nhận điện báo
người nhận (thư từ hoặc tin nhắn)
nhân viên điện báo
phòng thư; phòng thu tín hiệu radio
máy thu điện báo