Kết quả tra từ “收报”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收报shōu bào
收报: nhận thư; nhận điện báo
收报机shōu bào jī
收报机: máy thu điện báo
收报室shōu bào shì
收报室: phòng thư; phòng thu tín hiệu radio
收报员shōu bào yuán
收报员: nhân viên điện báo
收报人shōu bào rén
收报人: người nhận (thư từ hoặc tin nhắn)