Kết quả tra từ “攀供”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攀供pān gòng
攀供: vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình