Kết quả tra từ “摊子”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摊子tān zi
摊子: quầy; sạp hàng; (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động
烂摊子làn tān zi
烂摊子: mớ hỗn độn; đống lộn xộn
散摊子sàn tān zi
散摊子: giải tán; giải thể
摆摊子bǎi tān zi
摆摊子: dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn