Kết quả tra từ “携带”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
携带xié dài
携带: mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]
携带者xié dài zhě
携带者: (y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)