Kết quả tra từ “搬迁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搬迁bān qiān
搬迁: chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn
搬迁户bān qiān hù
搬迁户: người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)