Kết quả tra từ “插队”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
插队chā duì
插队: chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)