Kết quả tra từ “提起”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提起tí qǐ
提起: nhắc đến; nói đến; nhấc lên; nhặt lên; kích thích; nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)
提起精神tí qǐ jīng shen
提起精神: lên tinh thần; lấy can đảm
提起公诉tí qǐ gōng sù
提起公诉: khởi tố ai đó