Kết quả tra từ “提法”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提法tí fǎ
提法: cách diễn đạt (của một đề xuất); công thức; quan điểm (về một vấn đề); (một trong tám phương pháp chỉnh xương trong y học cổ truyền Trung Quốc)…
安提法ān tí fǎ
安提法: antifa (từ mượn)