Kết quả tra từ “提出”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提出tí chū
提出: nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra; đề nghị; đăng (trên trang web); rút (tiền mặt)
提出抗辩tí chū kàng biàn
提出抗辩: biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ
提出建议tí chū jiàn yì
提出建议: đề xuất; nêu gợi ý