Kết quả tra từ “推手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
推手tuī shǒu
推手: người khởi xướng; người ủng hộ; động lực chính; đẩy tay (bài tập đôi, đặc biệt trong Thái Cực Quyền)