Kết quả cho “推手”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người khởi xướng; người ủng hộ; động lực chính; đẩy tay (bài tập đôi, đặc biệt trong Thái Cực Quyền)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người khởi xướng; người ủng hộ; động lực chính; đẩy tay (bài tập đôi, đặc biệt trong Thái Cực Quyền)