Kết quả tra từ “推动”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
推动tuī dòng
推动: thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho
推动力tuī dòng lì
推动力: lực thúc đẩy