Kết quả tra từ “接手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
接手jiē shǒu
接手: tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)