Kết quả tra từ “排长”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排长pái zhǎng
排长: chỉ huy trung đội; trung sĩ
大排长龙dà pái cháng lóng
大排长龙: xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi