Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “排长”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
排长pái zhǎng

排长: chỉ huy trung đội; trung sĩ

Cụm từ
大排长龙dà pái cháng lóng

大排长龙: xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi

Thành ngữ