Kết quả tra từ “排错”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排错pái cuò
排错: xử lý sự cố; gỡ lỗi; gỡ rối; đính chính; sắp xếp sai trình tự