Kết quả tra từ “排满”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排满pái mǎn
排满: xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật đổ chế độ Mãn Thanh