Kết quả tra từ “排场”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排场pái chang
排场: phô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng; quan liêu