Kết quả tra từ “排华”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排华pái Huá
排华: kỳ thị người Hoa; chính sách, tình cảm chống người Hoa; bài Hoa
排华法案pái Huá fǎ àn
排华法案: Đạo luật Loại trừ Người Hoa, một luật của Mỹ hạn chế nhập cư người Hoa từ năm 1882-1943