Kết quả tra từ “授人以鱼不如授人以渔”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
授人以鱼不如授人以渔shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú
授人以鱼不如授人以渔: cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất