Kết quả tra từ “据理”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
据理jù lǐ
据理: dựa theo lý lẽ; theo nguyên tắc
据理力争jù lǐ lì zhēng
据理力争: tranh luận trên cơ sở vững chắc; lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn