Kết quả tra từ “换汤不换药”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
换汤不换药huàn tāng bù huàn yào
换汤不换药: đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung