Kết quả tra từ “捡骨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捡骨jiǎn gǔ
捡骨: thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ…