Kết quả tra từ “捉奸”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捉奸zhuō jiān
捉奸: bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)