Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “捆”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǔn

捆: biến thể của 捆[kun3]

Từ vựng
kǔn

捆: một bó; buộc lại; thành gói

Từ vựng
捆缚kǔn fù

捆缚: sự trói buộc

Cụm từ
捆绑kǔn bǎng

捆绑: trói buộc

Cụm từ
捆扎kǔn zā

捆扎: buộc lại bằng dây (ví dụ: củi); cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe); trói chặt

Cụm từ