Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “振兴”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
振兴zhèn xīng

振兴: phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại

Cụm từ
振兴区Zhèn xīng qū

振兴区: khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ