Kết quả tra từ “挫折”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挫折cuò zhé
挫折: thất bại; đảo ngược; kiểm tra; đánh bại; sự nản lòng; sự thất vọng; làm thất vọng; làm nản chí; cản trở; làm cùn; làm dịu đi
挫折感cuò zhé gǎn
挫折感: sự chán nản; sự bức xúc