Kết quả tra từ “挥霍”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挥霍huī huò
挥霍: phung phí tiền; xa hoa; phóng túng; tự do tự tại; nhanh nhẹn
挥霍无度huī huò wú dù
挥霍无度: phung phí; xa hoa
挥霍浪费huī huò làng fèi
挥霍浪费: tiêu xài hoang phí; phung phí