Kết quả tra từ “挂帅”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挂帅guà shuài
挂帅: chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác; được nhấn mạnh quá mức
金钱挂帅jīn qián guà shuài
金钱挂帅: chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có
分数挂帅fēn shù guà shuài
分数挂帅: quá coi trọng điểm số ở trường; nhấn mạnh quá mức vào điểm thi