Kết quả tra từ “持平”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
持平chí píng
持平: giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị
持平之论chí píng zhī lùn
持平之论: lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị