Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “持平”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
持平chí píng

持平: giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị

Cụm từ
持平之论chí píng zhī lùn

持平之论: lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị

Cụm từ