Kết quả tra từ “拾金不昧”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拾金不昧shí jīn bù mèi
拾金不昧: nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất